Bảng Giá Tổng Quát - Nha khoa Đức Lộc

Phone

(028) 6295 9185

Email

nhakhoaducloc@gmail.com

Địa chỉ

14 Yersin, P. Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP.HCM

Nha khoa Đức Lộc

DỊCH VỤ

Bảng Giá Tổng Quát

Categories:Gói Dịch Vụ
Tags:
Gồm nhiều dịch vụ khác nhau tùy theo yêu cầu, nhu cầu của khách hàng cần thiết...
0đ

BẢNG GIÁ TỔNG QUÁT

1. KHÁM TỔNG QUÁT

Khám và tư vấn Lần Miễn phí
Chụp phim X-quang 1 phim 20.000đ

2. NHA CHU

Cạo vôi và đánh bóng 2 hàm 300.000đ – 500.000đ
Điều trị nha chu 2 hàm / 2 lần 600.000đ – 800.000đ
Thổi vết dính + đánh bóng 2 hàm / 2 lần 200.000đ
Nạo túi nha chu 1 răng 200.000đ

3. NHA KHOA TRẺ EM

Cạo vôi và đánh bóng trẻ em 2 hàm 200.000đ
Trám răng sữa 1 xoang 100.000đ – 150.000đ
Trám sealant phòng ngừa 1 răng 200.000đ
Bôi varnish ngăn ngừa sâu răng 2 hàm / 1 lần 150.000đ
Chữa tủy răng sữa 1 răng 300.000đ – 500.000đ
Che tủy gián tiếp + trám răng 1 răng 500.000đ
Nhổ răng sữa ( bôi tê) 1 răng 50.000đ
Nhổ răng sữa ( gây tê) 1 răng 100.000đ
Chỉnh nha phòng ngừa trẻ em 2 hàm 10.000.000đ – 15.000.000đ

4. TRÁM RĂNG

Trám tạm 1 xoang 150.000đ
Trám răng thẩm mỹ 1 xoang 300.000đ – 500.000đ
Đắp mặt răng thẩm mỹ 1 răng 500.000đ – 700.000đ

5. ĐIỀU TRỊ TỦY RĂNG

Chữa tủy răng vĩnh viễn 1 răng 600.000đ – 1.200.000đ
Chữa tủy răng khó 1 răng 1.500.000đ
Chữa tủy lại 1 răng + thêm 500.000đ
Đặt chốt 1 răng 300.000đ – 500.000đ
Trám kết thúc 1 răng 300.000đ

6. NHỔ RĂNG – TiỂU PHẪU

Nhổ răng vĩnh viễn thường 1 răng 500.000đ – 1.500.000đ
Nhổ răng khôn 1 răng 2.000.000đ
Nhổ răng khó – Tiểu phẫu 1 răng 2.500.000đ – 3.000.000đ
Cắt nạo chóp 1 răng 2.500.000đ – 3.500.000đ
Rạch abces 1 răng 200.000đ

7. PHỤC HÌNH CỐ ĐỊNH

Tháo mão – cắt cầu răng 1 răng 300.000đ
Răng tạm nhựa 1 răng 100.000đ
Mão full kim loại thường 1 răng 1.000.000đ
Răng sứ kim loại Ni – Cr 1 răng 1.500.000đ
Răng sứ kim loại Titan 1 răng 2.500.000đ
Răng toàn sứ Cercon – Zirconia 1 răng 5.000.000đ
Mão sứ Pala (3% vàng) 1 răng 6.000.000đ
Mão sứ kim lọai quý (74% vàng) 1 răng 9.000.000đ
Mão veneer toàn sứ Zirconia 1 răng 5.000.000đ
Cùi giả kim loại 1 răng 300.000đ
Cùi giả cốt sợi + composite theo màu răng 1 răng 700.000đ
Cùi giả sứ zirconia 1 răng 1.500.000đ

8. PHỤC HÌNH THÁO LẮP

Răng nhựa Việt Nam 1 răng 500.000đ
Răng nhựa USA 1 răng 500.000đ
Răng nhựa composite 1 răng 600.000đ
Răng sứ tháo lắp 1 răng 800.000đ
Hàm khung kim loại 1 hàm 2.000.000đ
Hàm nhựa mềm Biosoft 1 hàm 3.000.000đ
Lưới lót chống gãy 1 cái 500.000đ
Đệm hàm 1 hàm 500.000đ
Vá hàm gãy vỡ 1 hàm 300.000đ

9. TẨY TRẮNG RĂNG – GẮN HẠT

Tẩy trắng răng thẩm mỹ cao cấp trọn gói:
– BleachBright
– Beyond
2 hàm 3.500.000đ
Tẩy trắng răng công nghệ LED của Mỹ 2 hàm 1.700.000đ
Thuốc tẩy trắng tại nhà của BleachBright 1 ống 500.000đ
Thuốc tẩy trắng tại nhà của Mỹ 1 ống 300.000đ
Máng tẩy trắng tại nhà 1 cặp 300.000đ
Máng chống nghiến 1 cặp 1.000.000đ
Gắn hạt xoàn nha khoa 1 hạt 800.000đ
Gắn hạt xoàn của khách hàng 1 hạt 300.000đ

10. CHỈNH HÌNH RĂNG

Chỉnh nha mắc cài kim loại 2 hàm 25.000.000đ – 30.000.000đ
Chỉnh nha mắc cài kim lọai tự khóa 2 hàm 30.000.000đ – 35.000.000đ
Chỉnh nha mắc cài sứ 2 hàm 35.000.000đ – 40.000.000đ
Chỉnh nha mắc cài sứ tự khóa 2 hàm 40.000.000đ – 45.000.000đ
Chỉnh nha mặt lưỡi 2 hàm 60.000.000đ – 70.000.000đ
Chỉnh nha không mắc cài Invisalign 2 hàm 80.000.000đ – 100.000.000đ
Máng duy trì chỉnh nha 1 cặp 1.500.000đ

11. IMPLANT

IMPLANT 1 trụ 18.000.000đ – 28.000.000đ